Từ: thảm, đạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thảm, đạm:

黮 thảm, đạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: thảm,đạm

thảm, đạm [thảm, đạm]

U+9EEE, tổng 21 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan3, dan3, shen4, dan4;
Việt bính: sam6 taam5;

thảm, đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 黮

(Tính) Đen.
◇Pháp Hoa Kinh
: Lê thảm giới lại (Thí dụ phẩm đệ tam ) Đen đủi ghẻ lác.Một âm là đạm.

(Danh)
Đạm ám sự tối tăm, không rõ ràng.
◇Trang Tử : Nhân cố thụ kì đạm ám, ngô thùy sử chính chi? , 使? (Tề vật luận ) Người ta vốn chịu cái tối tăm đó, mà nhờ ai quyết định đây?

Nghĩa của 黮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎn]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 21
Hán Việt:
1. đen; màu đen。黑色。
2. âm u; tối tăm。阴暗;不明。
[dàn]
mây đen。云黑色。

Chữ gần giống với 黮:

, , , , , ,

Chữ gần giống 黮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黮 Tự hình chữ 黮 Tự hình chữ 黮 Tự hình chữ 黮

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạm

đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
đạm:đạm nhũ (bú sữa)
đạm:phân đạm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đạm:đạm (cái hố sâu)
thảm, đạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thảm, đạm Tìm thêm nội dung cho: thảm, đạm