Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: tan3, dan3, shen4, dan4;
Việt bính: sam6 taam5;
黮 thảm, đạm
Nghĩa Trung Việt của từ 黮
(Tính) Đen.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Lê thảm giới lại 黧黮疥癩 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Đen đủi ghẻ lác.Một âm là đạm.
(Danh) Đạm ám 黮闇 sự tối tăm, không rõ ràng.
◇Trang Tử 莊子: Nhân cố thụ kì đạm ám, ngô thùy sử chính chi? 人固受其黮闇, 吾誰使正之? (Tề vật luận 齊物論) Người ta vốn chịu cái tối tăm đó, mà nhờ ai quyết định đây?
Nghĩa của 黮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎn]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 21
Hán Việt:
1. đen; màu đen。黑色。
2. âm u; tối tăm。阴暗;不明。
[dàn]
mây đen。云黑色。
Số nét: 21
Hán Việt:
1. đen; màu đen。黑色。
2. âm u; tối tăm。阴暗;不明。
[dàn]
mây đen。云黑色。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạm
| đạm | 啖: | đạm (ăn hoặc cho ăn) |
| đạm | 啗: | đạm (ăn hoặc cho ăn) |
| đạm | 噉: | đạm (ăn hoặc cho ăn) |
| đạm | 嘬: | đạm nhũ (bú sữa) |
| đạm | 氮: | phân đạm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đạm | 窞: | đạm (cái hố sâu) |

Tìm hình ảnh cho: thảm, đạm Tìm thêm nội dung cho: thảm, đạm
